xoay chuyển

xoay chuyển

Tình thế đã xoay chuyển hoàn toàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm thay đổi hướng hoặc chiều: "xoay chuyển" chỉ hành động làm cho một vật hoặc sự việc thay đổi hướng đi, vị trí hoặc trạng thái ban đầu.
    • Làm thay đổi tình thế, cục diện: "xoay chuyển" còn được dùng để chỉ việc tác động làm thay đổi một tình huống, hoàn cảnh theo hướng khác, thường tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cố gắng xoay chuyển tình thế để cứu vãn công ty. (Anh ấy nỗ lực thay đổi cục diện để công ty không bị phá sản.)
    • Cơn gió mạnh đã xoay chuyển hướng đi của chiếc thuyền. (Gió lớn làm thay đổi hướng di chuyển của thuyền.)
    • Không ai có thể xoay chuyển được quyết định của ông ấy. (Không ai có thể làm thay đổi ý định của ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoay chuyển tình thế": thay đổi cục diện, hoàn cảnh hiện tại (thường khó khăn) theo hướng lợi.
    • Nhờ chiến lược mới, họ đã xoay chuyển tình thế từ thua lỗ sang lãi. (Nhờ kế hoạch mới, họ đã thay đổi hoàn cảnh từ lỗ thành lãi.)
  • "xoay chuyển vận mệnh": thay đổi số phận, cuộc đời theo chiều hướng tốt đẹp hơn.
    • ấy tin rằng học tập có thể xoay chuyển vận mệnh của mình. ( ấy tin việc học có thể thay đổi số phận của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoay (động từ): làm quay tròn hoặc thay đổi hướng.
    • Xoay người lại nhìn. (Quay người lại để nhìn.)
  • Chuyển (động từ): di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác, hoặc thay đổi trạng thái.
    • Chuyển đồ từ phòng này sang phòng khác. (Di chuyển đồ đạc.)
  • Xoay vần (động từ): thay đổi liên tục, xoay chuyển nhiều lần.
    • Cuộc sống xoay vần không ngừng. (Cuộc sống thay đổi liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Đổi thay: làm cho khác đi so với trước.
    • Thời gian làm đổi thay mọi thứ. (Thời gian làm mọi thứ thay đổi.)
  • Chuyển biến: sự thay đổi rõ rệt về mặt chất lượng hoặc tình hình.
    • Tình hình kinh tế đã chuyển biến tích cực. (Tình hình kinh tế thay đổi theo hướng tốt.)
  • Lật ngược: làm cho một tình huống trở nên hoàn toàn khác, thường trái ngược.
    • Họ đã lật ngược tình thế trong hiệp hai. (Họ đã thay đổi hoàn toàn cục diện.)
Thành ngữ liên quan
  • Xoay chuyển trời đất: thay đổi mọi thứ một cách mạnh mẽ, to lớn.
    • Ông ấy khả năng xoay chuyển trời đất trong kinh doanh. (Ông ấy khả năng thay đổi mọi thứ một cách ngoạn mục trong kinh doanh.)